Non nước Việt Nam

==Thư viện ảnh==

Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv IMG_0219.jpg Rosedripblood1.gif THOI_TRANG_SU_TU.jpg Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf Mungtrungthu2.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Chuc_mung_nam_moi2011.swf 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Lich_su_Viet_Nam_2_6__AOL_Video.flv QC_CMGD_Chia_se_kien_thuc_2010v1.gif Picture118.png Presentation1.flv Hinh0147_001_001_002.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf HaiDuong.jpg LaiChau.jpg KonTum.jpg HaTinh02.jpg

****** MENU ******

Bộ đếm trang Web

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Gốc > Điểm tin giáo dục >

    Nghệ An tăng hạng ngoạn mục trong kỳ thi tốt nghiệp


    Nghệ An tăng hạng ngoạn mục trong kỳ thi tốt nghiệp

    (Dân trí) - Nghệ An tăng đến 36 bậc so với tỷ lệ đỗ tốt nghiệp năm ngoái, Ninh Bình tăng 29 bậc, Lai Châu tăng 28 bậc. Theo thống kê củaDân trí, Nam Định là địa phương có tỷ lệ đỗ cao nhất, đạt 98.27%, cuối bảng xếp hạng là Sơn La chỉ đạt 38.76%.
    Bảng thống kê cũng cho thấy sự tụt hạng “khó tin” của một số địa phương có truyền thống học tốt như Hà Tĩnh (tụt 43 bậc), Cần Thơ (tụt 32 bậc… so với năm ngoái. Kì thi tốt nghiệp THPT năm nay là chỉ còn duy nhất một địa phương có tỷ lệ đỗ dưới 50%.
     

    Điểm khác biệt lớn nhất của kỳ thi năm nay là hình thức thi cụm, chấm chéo bài thi. Điều này tác động khá rõ nét đến kết quả điểm thi của thí sinh các địa phương. (Ảnh: Hồng Hạnh)

    Ở hệ THPT, Nam Định tiếp tục khẳng định vị thế đất học khi vẫn xếp hạng 1, kế tiếp đến là Hà Nam (tăng 5 bậc), Thái Bình (tăng 1 bậc…). Cuối bảng xếp hạng là Sơn La, trên Sơn La một bậc là Kiên Giang.

    Tỉnh Lai Châu cũng tạo ấn tượng khi từ vị trí 55 bảng xếp hạng năm 2008 đã nhảy vọt lên đứng ở vị trí thứ 22… Lai Châu cũng là địa phương có tỷ lệ đỗ tốt nghiệp thay đổi ấn tượng nhất khi tăng 23,24% (Chỉ đứng sau Cao Bằng, tăng 23,68%).

    Ở hệ Bổ túc THPT chứng kiến sự đổi hạng giữa Thái Bình và Nam Định. Từ hạng 2 ở năm 2008, Thái Bình đã nhảy vọt lên dẫn đầu với tỷ lệ đỗ 90.01%. Trong khi đó Nam Định xếp hạng 1 năm 2008 đã ngậm ngùi tụt xuống hạng 3, xếp ở vị trí thứ 2 là Hải Dương.

    Dựa trên thống kê của Dân trí thì tỷ lệ đỗ tốt nghiệp chung của cả nước đạt khoảng 80,52% tăng so với năm 2008 gần 4,56%. Độ tăng bình quân đối với hệ THPT trong cả nước là + 6,99. Trong khi đó ở hệ giáo dục thường xuyên thì tỷ lệ đỗ tốt nghiệp cả nước đạt khoảng 32,94% giảm so với năm 2008 gần 10%. Độ giảm bình quân đối với hệ Bổ túc THPT là -1,36.

     

    Dưới đây là thống kê của Dân trí, con số chính xác sẽ được Bộ GD-ĐT thống kê và công bố trong một vài ngày tới:
    (Đơn vị tính: %)

    STT

    Tỉnh/Thành phố

    Hệ THPT

    Tăng/

    giảm

    Hệ BT THPT

    Tăng/

    giảm

    2008

    2009

    2008

    2009

    2008

    2009

    1

    1

    Nam Định

    94.33

    98.27

    3.94

    82.98

    73.22

    -9.76

    7

    2

    Hà Nam

    88.92

    97.43

    8.55

    51.19

    51.02

    -0.17

    4

    3

    Thái Bình

    91.82

    96.74

    4.92

    79.64

    90.01

    10.37

    2

    4

    TP HCM

    93.26

    94.57

    1.31

    59.02

    45.06

    -13.96

    9

    5

    Bắc Ninh

    86.96

    94.14

    7.18

    74.65

    67.14

    -7.51

    5

    6

    Hải Phòng

    90.44

    93.77

    3.33

    62.07

    68.86

    6.79

    15

    7

    Lâm Đồng

    82.8

    93.25

    10.45

    27.46

    42.63

    15.17

    8

    8

    Hải Dư ơng

    87.64

    91.69

    4.05

    67.93

    85.76

    17.83

    38

    9

    Ninh Bình

    71.73

    91.09

    19.36

    31.52

    55.51

    23.99

    14

    10

    Đà Nẵng

    83.17

    90.95

    7.78

    38.23

    38.36

    0.13

    10

    11

    Quảng Ninh

    86.52

    90

    3.48

    62.6

    70

    7.4

    42

    12

    Phú Thọ

    70.03

    90

    19.97

    31.58

    40

    8.42

    18

    13

    Bình Định

    82.2

    88.95

    6.75

    15.26

    10.66

    -4.6

    3

    14

    Hà Nội

    91.87

    88.28

    -3.59

    70.4

    47.87

    -22.53

    17

    15

    Bắc Giang

    82.3

    88.03

    5.73

    64.32

    62.67

    -1.65

    22

    16

    Hư ng Yên

    80.62

    87.34

    6.72

    54.88

    62.28

    7.4

    53

    17

    Nghệ An

    61.51

    87.2

    25.69

    33.02

    41

    7.98

    19

    18

    Tiền Giang

    81.45

    86.7

    5.25

    19.37

    22.5

    3.13

    40

    19

    TThiên - Huế

    70.92

    86.29

    15.37

    32.89

    32.27

    -0.62

    32

    20

    Thanh Hoá

    75.2

    86.18

    10.98

    48.07

    48.86

    0.79

    20

    21

    Long An

    81.21

    86.01

    4.8

    20.85

    36.38

    15.53

    50

    22

    Lai Châu

    62.36

    85.6

    23.24

    27.27

    35.26

    7.99

    28

    23

    Kon Tum

    75.96

    85.5

    9.54

    20.84

    4.1

    -16.74

    27

    24

    Lạng Sơn

    76.48

    85.12

    8.64

    50.25

    49.56

    -0.69

    12

    25

    Vĩnh Phúc

    85.93

    84.9

    -1.03

    54.35

    49.04

    -5.31

    25

    26

    Thái Nguyên

    77.99

    84.58

    6.59

    47.62

    27.5

    -20.12

    41

    27

    BRịa -VTàu

    70.22

    84.35

    14.13

    12.11

    16.92

    4.81

    35

    28

    Quảng Nam

    72.73

    84.24

    11.51

    22.5

    15.04

    -7.46

    46

    29

    Bình Phư ớc

    67.22

    83.08

    15.86

    22.17

    21

    -1.17

    21

    30

    Trà Vinh

    81.21

    82.55

    1.34

    25.49

    25

    -0.49

    39

    31

    Quảng Trị

    71.67

    82.5

    10.83

    52.75

    57

    4.25

    36

    32

    Cà Mau

    72.72

    82.24

    9.52

    9.95

    13.27

    3.32

    37

    33

    Lào Cai

    72.19

    82.15

    9.96

    46.45

    28.5

    -17.95

    31

    34

    Bình Thuận

    75.59

    81.73

    6.14

    13.14

    22.3

    9.16

    24

    35

    Khánh Hoà

    78.12

    81.5

    3.38

    48.07

    15.61

    -32.46

    29

    36

    Đồng Nai

    75.93

    81.38

    5.45

    27.88

    23.48

    -4.4

    55

    37

    Tuyên Quang

    59.88

    81.17

    21.29

    22.16

    40

    17.84

    16

    38

    Vĩnh Long

    82.72

    81

    -1.72

    22.62

    18.6

    -4.02

    57

    39

    Hoà Bình

    57.43

    80.5

    23.07

    71.08

    60.03

    -11.05

    13

    40

    Bến Tre

    83.33

    79.76

    -3.57

    32.57

    27.59

    -4.98

    52

    41

    Quảng Bình

    61.71

    79.25

    17.54

    29.08

    51.1

    22.02

    48

    42

    Bình Dư ơng

    63.47

    78.3

    14.83

    19

    24.1

    5.1

    11

    43

    Cần Thơ

    86.41

    77.33

    -9.08

    26.46

    10.28

    -16.18

    69

    44

    Hà Giang

    54.57

    75.9

    21.33

    32.59

    38.61

    6.02

    51

    45

    Đak Nông

    62.31

    75.74

    13.43

    19.55

    35.98

    16.43

    54

    46

    Gia Lai

    60.67

    75.49

    14.82

    8.66

    5.9

     

    23

    47

    An Giang

    79.92

    75.1

    -4.82

    13.59

    11

    -2.59

    61

    48

    Yên Bái

    52.39

    74.16

    21.77

    54.55

    49.19

    -5.36

    6

    49

    Hà Tĩnh

    89.72

    74

    -15.72

    63.18

    24

    -39.18

    33

    50

    Điện Biên

    74.8

    73.37

    -1.43

    26.96

    28

    1.04

    45

    51

    Quảng Ngãi

    67.46

    73

    5.54

    15.78

    19

    3.22

    47

    52

    Bạc Liêu

    65.18

    72.8

    7.62

    8.24

    12.42

    4.18

    26

    53

    Tây Ninh

    77.12

    72.78

    -4.34

    19

    17.63

    -1.37

    58

    54

    Đak Lăk

    55.58

    69.11

    13.53

    14.81

    10.92

    -3.89

    30

    55

    Ninh Thuận

    75.79

    68.29

    -7.5

    29.44

    12

    -17.44

    44

    56

    Phú Yên

    68.49

    64.6

    -3.89

    9.15

    3.5

    -5.65

    63

    57

    Cao Bằng

    40.56

    64.24

    23.68

    55.07

    20.23

    -34.84

    34

    58

    Đồng Tháp

    73.91

    64.1

    -9.81

    15.19

    14.46

    -0.73

    56

    59

    Sóc Trăng

    58.36

    63.6

    5.24

    6.82

    4

    -2.82

    43

    69

    Hậu Giang

    68.77

    61.82

    -6.95

    9.57

    4.52

    -5.05

    62

    61

    Bắc Kạn

    43.18

    60.86

    17.68

    30.72

    20

    -10.72

    49

    62

    Kiên Giang

    62.8

    59.3

    -3.5

    16.38

    10

    -6.38

    59

    63

    Sơn La

    54.64

    38.76

    -15.88

    48.06

    6.58

    -41.48

       

    Tỷ lệ cả nước

    75.96

    80.52

    6.99

    42.42

    32.94

    -1.36



    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Anh Thi @ 12:36 23/06/2009
    Số lượt xem: 530
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến