Non nước Việt Nam

==Thư viện ảnh==

Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv IMG_0219.jpg Rosedripblood1.gif THOI_TRANG_SU_TU.jpg Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf Mungtrungthu2.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Chuc_mung_nam_moi2011.swf 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Lich_su_Viet_Nam_2_6__AOL_Video.flv QC_CMGD_Chia_se_kien_thuc_2010v1.gif Picture118.png Presentation1.flv Hinh0147_001_001_002.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf HaiDuong.jpg LaiChau.jpg KonTum.jpg HaTinh02.jpg

****** MENU ******

Bộ đếm trang Web

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Gốc > Điểm tin giáo dục >

    XẾP HẠNG 200 TRƯỜNG THPT CÓ ĐIỂM THI ĐH CAO NHẤT

    Sau khi công bố điểm sàn, Cục Công nghệ TT Bộ GD và ĐT cũng đưa ra nhiều số liệu thống kê hữu ích với thí sinh teen, phụ huynh và nhà trường trên cả nước.

    Mới nhất chính là bảng xếp hạng Top 200 trường có điểm trung bình cao trong kì thi đại học 2009

    Ghi chú: Bảng xếp hạng này chỉ có tính tham khảo.

    STT

    Tên trường

    Tỉnh / thành

    Tổng số thí sinh

    ĐTB tổng 3 môn

    1

    Chuyên Lý ĐH  QG Hà Nội

    TP Hà Nội

    123


    23.19

    2

    Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội

    TP Hà Nội

    289

    22.76

    3

    Chuyên Toán Tin  ĐH SP HN

    TP Hà Nội

    342

    22.67

    4

    Chuyên Hoá ĐH  QG Hà Nội

    TP Hà Nội

    168

    22.49

    5

    THPT NK ĐH KHTN

    TP Hồ Chí Minh

    342

    21.65

    6

    THPT Năng khiếu Hà Tĩnh

    Tỉnh Hà Tĩnh

    373

    21.36

    7

    THPT Lê Hồng Phong

    Tỉnh Nam Định

    762

    21.35

    8

    THPT Chuyên Phan Bội Châu

    Tỉnh Nghệ An

    603

    21.11

    9

    Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội

    TP Hà Nội

    175

    21.07

    10

    THPT Chuyên Vĩnh Phúc

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    509

    20.81

    11

    THPT Hà Nội-Amstecdam

    TP Hà Nội

    726

    20.77

    12

    THPT Chuyên Lê Quý Đôn

    TP Đà Nẵng

    398

    20.69

    13

    Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia

    TP Hà Nội

    498

    20.64

    14

    THPT  Chuyên tỉnh Thái Bình

    Tỉnh Thái Bình

    571

    20.63

    15

    THPT Chuyên Quang Trung

    Tỉnh Bình Phước

    227

    20.47

    16

    THPT Chuyên Bắc Ninh

    Tỉnh Bắc Ninh

    339

    20.44

    17

    THPT chuyên Lê Quí Đôn

    Tỉnh Khánh Hòa

    237

    20.31

    18

    THPT Lê Hồng Phong

    TP Hồ Chí Minh

    847

    20.30

    19

    THPT Nguyễn Trãi

    Tỉnh Hải Dương

    545

    20.21

    20

    THPT Chuyên Lam Sơn

    Tỉnh Thanh Hóa

    513

    20.09

    21

    THPT Chuyên  Trần Phú

    TP Hải Phòng

    814

    19.83

    22

    THPT chuyên tỉnh Hưng Yên

    Tỉnh Hưng Yên

    514

    19.62

    23

    THPT Chuyên Lương Thế Vinh

    Tỉnh Đồng Nai

    576

    19.47

    24

    THPT Quốc Học (CL Cao)

    Tỉnh Thừa thiên-Huế

    1,185

    19.46

    25

    THPT Chuyên Hà Nam

    Tỉnh Hà Nam

    438

    19.40

    26

    THPT chuyên Lê Quý Đôn

    Tỉnh Bình Định

    430

    19.00

    27

    THPT Chuyên Lê Quí Đôn

    Tỉnh BàRịa-VT

    429

    18.93

    28

    THPT Chuyên Nguyễn Huệ

    TP Hà Nội

    1,081

    18.52

    29

    Chuyên Toán ĐH Vinh

    Tỉnh Nghệ An

    818

    18.50

    30

    THPT Chuyên Hạ Long

    Tỉnh Quảng Ninh

    513

    18.49

    31

    THPT Chuyên  Lương Văn Chánh

    Tỉnh Phú Yên

    612

    18.47

    32

    THPT Trần Đại Nghĩa

    TP Hồ Chí Minh

    474

    18.47

    33

    THPT Chuyên Nguyễn Du

    Tỉnh Đắc Lắc

    599

    18.43

    34

    THPT DL Nguyễn Khuyến

    TP Hồ Chí Minh

    2,720

    18.41

    35

    THPT Chu Văn An

    TP Hà Nội

    869

    18.37

    36

    THPT DL Lương Thế Vinh

    TP Hà Nội

    1,385

    18.34

    37

    THPT Chuyên Bắc Giang

    Tỉnh Bắc Giang

    450

    18.34

    38

    THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

    Tỉnh Yên Bái

    319

    18.32

    39

    THPT Kim Liên

    TP Hà Nội

    1,316

    18.20

    40

    THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

    Tỉnh Quảng Nam

    420

    18.19

    41

    THPT Chuyên (Năng khiếu)

    Tỉnh Thái Nguyên

    588

    18.18

    42

    THPT NgThựơngHiền

    TP Hồ Chí Minh

    1,137

    18.09

    43

    THPT Chuyên LQĐôn

    Tỉnh Quảng Trị

    376

    17.91

    44

    THPT BC Nguyễn Tất Thành

    TP Hà Nội

    772

    17.76

    45

    THPT chuyên Bến Tre

    Tỉnh Bến Tre

    436

    17.63

    46

    THPT Chuyên TG

    Tỉnh Tiền Giang

    500

    17.46

    47

    THPT Thăng Long

    TP Hà Nội

    1,239

    17.29

    48

    THPT chuyên tỉnh Lào Cai

    Tỉnh Lào Cai

    466

    17.28

    49

    THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt

    Tỉnh Lâm Đồng

    575

    17.23

    50

    THPT chuyên Lê Quí Đôn

    Tỉnh Ninh Thuận

    334

    17.07

    51

    Khối chuyên ĐHKH Huế

    Tỉnh Thừa thiên-Huế

    145

    17.05

    52

    THPT Giao Thuỷ A

    Tỉnh Nam Định

    1,148

    16.97

    53

    THPT BC Hai B Trưng

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    304

    16.89

    54

    THPT Chuyên Lương Văn Tụy

    Tỉnh Ninh Bình

    880

    16.66

    55

    THPT Huỳnh Thúc Kháng

    Tỉnh Nghệ An

    1,245

    16.44

    56

    THPT Chuyên Trần Hưng Đạo

    Tỉnh Bình Thuận

    701

    16.41

    57

    THPT Chuyên Quảng Bình

    Tỉnh Quảng Bình

    477

    16.40

    58

    THPT Ngô Quyền

    TP Hải Phòng

    1,194

    16.37

    59

    THPT Trần Hưng Đạo

    Tỉnh Nam Định

    940

    16.35

    60

    THPT Thái Phiên

    TP Hải Phòng

    1,383

    16.32

    61

    THPT Yên Hoà

    TP Hà Nội

    843

    16.24

    62

    THPT Bùi Thị Xuân

    TP Hồ Chí Minh

    1,023

    16.19

    63

    THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển

    Tỉnh Cà Mau

    338

    16.09

    64

    THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

    Tỉnh Hòa Bình

    728

    15.96

    65

    THPT Chuyên Lê Khiết

    Tỉnh Quảng Ngãi

    1,250

    15.96

    66

    THPT Hồng Quang

    Tỉnh Hải Dương

    999

    15.92

    67

    THPT Chu Văn An

    Tỉnh Lạng Sơn

    502

    15.91

    68

    THPT Yên Lạc

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    812

    15.81

    69

    THPT chuyên Hoàng Lệ Kha

    Tỉnh Tây Ninh

    710

    15.81

    70

    THPT Bỉm Sơn

    Tỉnh Thanh Hóa

    714

    15.80

    71

    THPT Nguyễn Khuyến

    Tỉnh Nam Định

    886

    15.76

    72

    THPT Nguyễn Gia Thiều

    TP Hà Nội

    1,247

    15.75

    73

    THPT Chuyên Lý Tự Trọng

    TP Cần Thơ

    583

    15.75

    74

    THPT Tứ Kỳ

    Tỉnh Hải Dương

    1,017

    15.74

    75

    THPT Ng T M Khai

    TP Hồ Chí Minh

    1,228

    15.72

    76

    THPT  Nguyễn Đức Cảnh

    Tỉnh Thái Bình

    1,354

    15.68

    77

    THPT Hải Hậu A

    Tỉnh Nam Định

    1,237

    15.59

    78

    THPT Đào Duy Từ

    Tỉnh Thanh Hóa

    891

    15.57

    79

    THPT Ng Hữu Huân

    TP Hồ Chí Minh

    1,238

    15.56

    80

    THPT Bình Giang

    Tỉnh Hải Dương

    657

    15.46

    81

    THPT Phan Châu Trinh

    TP Đà Nẵng

    2,717

    15.46

    82

    THPT chuyên Hùng Vương

    Tỉnh Bình Dương

    565

    15.45

    83

    THPT Chuyên

    Tỉnh Trà Vinh

    350

    15.40

    84

    TH PT  Phan Đình Phùng

    TP Hà Nội

    1,308

    15.34

    85

    THPT Vũng Tàu

    Tỉnh BàRịa-VT

    1,089

    15.29

    86

    THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

    Tỉnh Vĩnh Long

    715

    15.28

    87

    THPT Lê Xoay

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    803

    15.27

    88

    THPT Hàm Rồng

    Tỉnh Thanh Hóa

    902

    15.27

    89

    THPT Hùng Vương

    Tỉnh Gia Lai

    936

    15.26

    90

    THPT Lý Tự Trọng

    Tỉnh Khánh Hòa

    1,449

    15.24

    91

    THPT Lê Quý Đôn-Đống đa

    TP Hà Nội

    1,277

    15.22

    92

    THPT Kim Thành

    Tỉnh Hải Dương

    857

    15.20

    93

    THPTThực hành/ĐHSP

    TP Hồ Chí Minh

    423

    15.19

    94

    THPT Gia Lộc

    Tỉnh Hải Dương

    939

    15.13

    95

    THPT Chuyên Lê Quí Đôn

    Tỉnh Điện Biên

    543

    15.11

    96

    THPT Nguyễn Huệ

    Tỉnh Ninh Bình

    713

    15.10

    97

    THPT Huỳnh Mẫn Đạt

    Tỉnh Kiên Giang

    693

    15.06

    98

    THPT Trần Phú

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    813

    15.04

    99

    THPT Liên Hà

    TP Hà Nội

    1,063

    15.02

    100

    THPT Tống Văn Trân

    Tỉnh Nam Định

    1,114

    15.02

    101

    THPT Lý Tự Trọng

    Tỉnh Nam Định

    1,039

    14.99

    102

    THPT Ba Đình

    Tỉnh Thanh Hóa

    954

    14.99

    103

    THPT Gia Định

    TP Hồ Chí Minh

    1,879

    14.96

    104

    THPT Chuyên tỉnh

    Tỉnh Tuyên Quang

    591

    14.89

    105

    THPT Lý Thái Tổ

    Tỉnh Bắc Ninh

    1,209

    14.85

    106

    THPT Ngô Quyền

    Tỉnh Đồng Nai

    909

    14.84

    107

    THPT Chuyên Bạc Liêu

    Tỉnh Bạc Liêu

    485

    14.84

    108

    THPT Yên Khánh A

    Tỉnh Ninh Bình

    1,094

    14.83

    109

    THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu

    Tỉnh Đồng Tháp

    425

    14.81

    110

    THPT Việt -Đức

    TP Hà Nội

    1,361

    14.81

    111

    THPT Thanh Hà

    Tỉnh Hải Dương

    947

    14.79

    112

    THPT Chuyên Kontum

    Tỉnh KonTum

    503

    14.78

    113

    THPT Nguyễn Hữu Cầu

    TP Hồ Chí Minh

    979

    14.77

    114

    THPT Hà Bắc

    Tỉnh Hải Dương

    505

    14.73

    115

    THPT Trần Văn Bảo

    Tỉnh Nam Định

    255

    14.69

    116

    THPT Xuân Trường B

    Tỉnh Nam Định

    1,102

    14.68

    117

    THPT Nam Sách

    Tỉnh Hải Dương

    1,050

    14.68

    118

    THPT Ng. Thị Minh Khai

    TP Hà Nội

    1,075

    14.66

    119

    THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm

    TP Hà Nội

    1,276

    14.64

    120

    THPT Ngọc Hồi

    TP Hà Nội

    947

    14.64


    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Anh Thi @ 13:00 10/08/2009
    Số lượt xem: 633
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến