Non nước Việt Nam

==Thư viện ảnh==

Bai_lam_so_3.flv Bai_thi_so_3__lop_3.flv IMG_0219.jpg Rosedripblood1.gif THOI_TRANG_SU_TU.jpg Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi.swf Mungtrungthu2.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Chuc_mung_nam_moi2011.swf 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Lich_su_Viet_Nam_2_6__AOL_Video.flv QC_CMGD_Chia_se_kien_thuc_2010v1.gif Picture118.png Presentation1.flv Hinh0147_001_001_002.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf HaiDuong.jpg LaiChau.jpg KonTum.jpg HaTinh02.jpg

****** MENU ******

Bộ đếm trang Web

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 4: Phương trình bậc hai 1 ẩn-toan 9 - thi huyện

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:43' 24-01-2010
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    Người dạy: Phạm Văn Hùng
    TRƯỜNG THCS VĨNH HẬU - HÒA BÌNH
    KIểM TRA BàI Cũ
    Câu 1:: + Em hãy kể tên một số phương trỡnh mà em biết?
    + Lấy một ví dụ và chỉ ra các hệ số của phương trỡnh.
    Câu 3:: Nêu tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trỡnh?
    Giải
    + Phương trỡnh bậc nhất một ẩn có dạng: ax + b = 0 (a khác 0)
    + Ví dụ: 3x - 5 = 0 trong đó: a = 3, b = -5
    Câu 2: ẹiền vào chỗ trống trong các câu sau:
    a) (a + b)2 =........
    b) (a - b)2 = ........
    c) a2 - b2 = .........
    a2 + 2ab + b2
    a2 - 2ab + b2
    (a - b)(a + b)
    KIểM TRA BàI Cũ
    Câu 3:: Nêu tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trỡnh?
    Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trỡnh:
    Bước 1: Lập phương trỡnh (chọn ẩn số, ủaởt điều kiện cho ẩn;biểu diễn các
    đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết; lập phương trỡnh biểu
    thị mối quan hệ giửừa các đại lượng);
    Bước 2: Giải phương trỡnh;
    Bước 3: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trỡnh, nghiệm nào thoả
    mãn điều kiện của ẩn rồi kết luận..
    áp dụng giải bài toán sau:
    Trên một thửa đất hỡnh chửừ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 24m, người ta định làm một vườn cây cảnh có con đường đi xung quanh (hỡnh beõn). Hỏi bề rộng của mặt đường là bao nhiêu để diện tích phần đất còn lại bằng 560 m2
    Giải
    Gọi bề rộng của mặt đường là x(m),
    0 < 2x < 24
    Phần đất còn lại là hỡnh chửừ nhật có:
    Chiều dài là: 32 - 2x (m)
    Chiều rộng là: 24 -2x (m)
    Diện tích là: (32 - 2x)(24 - 2x) (m2)
    Theo đầu bài ta có phương trỡnh
    (32 - 2x)(24 - 2x) = 560
    Hay x2 - 28x + 52 = 0
    Phương trỡnh x2 - 28x + 52 = 0
    được gọi là một phương trỡnh bậc hai một ẩn













    Phương trỡnh x2 - 28x + 52 = 0 được gọi là một phương trỡnh bậc hai một ẩn
    Phương trỡnh bậc hai một ẩn có dang như thế nào nhỉ ?
    Đ3 PHƯƠNG TRèNH BAC HAI MOT AN
    1. Bài toán mở đầu
    - SGK/Tr40
    2. ẹịnh nghĩa
    x2 x = 0
    - 28
    + 52
    a
    1
    + b
    + c
    Là dạng tổng quát của
    phương trỡnh bậc hai một ẩn
    Phương trỡnh:
    (a ? 0)

    Vậy phương trỡnh
    bậc hai một ẩn có
    dạng như thế nào ?

    Phương trỡnh bậc hai một ẩn là phương trỡnh có dạng ax2 + bx + c = 0
    Trong đó x là ẩn; a, b, c là nhửừng số cho trước gọi là các hệ số và a ? 0
    Ví dụ:
    a) x2 +50x-15000 = 0
    Với a = 1; b = 50; c = - 15000
    b) - 2x2 + 5x = 0
    Với a = -2; b =5; c = 0
    c) 2x2 - 8 = 0
    Với a = 2; b = 0; c = -8













    Đ3 PHƯƠNG TRèNH BAC HAI MOT AN
    1. Bài toán mở đầu
    - SGK/Tr40
    2. ẹịnh nghĩa
    Phương trỡnh bậc hai một ẩn là phương trỡnh có dạng ax2 + bx + c = 0
    Trong đó x là ẩn; a, b, c là trỡnh số cho trước gọi là các hệ số và a ? 0
    Ví dụ:
    a) x2 +50x-15000 = 0
    Với a = 1 b = 50; c = - 15000
    b) - 2x2 + 5x = 0
    Với a = -2; b =5; c = 0
    c) 2x2 - 8 = 0
    Với a = 2; b = 0; c = -8
    ?1
    Trong các phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc hai? Chỉ rõ các hệ số a, b, c cuả mỗi phương trỡnh ấy:
    a) x2 - 4 = 0
    b) x3 + 4x2 - 2 = 0
    c) 2x2 + 5x = 0
    d) 4x - 5 = 0
    e) -3x2 = 0
    a) x2 - 4 = 0
    b) x3 + 4x2 - 2 = 0
    c) 2x2 + 5x = 0
    d) 4x - 5 = 0
    e) -3x2 = 0
    x
    x
    x
    1
    0
    - 4
    2
    5
    0
    -3
    0
    0
    Khuyết b
    Khuyết c
    Khuyết b, c
    PHIẾU HỌC TẬP













    Đ3 PHƯƠNG TRèNH BAC HAI MOT AN
    1. Bài toán mở đầu
    - SGK/Tr40
    2. ẹịnh nghĩa
    Phương trỡnh bậc hai một ẩn là phương trỡnh có dạng ax2 + bx + c = 0
    Trong đó x là ẩn; a, b, c là nhửừng số cho trước gọi là các hệ số và a ? 0
    Lan ơi, có cách nào giải pt bậc hai không
    vậy?
    Có chứ, chút nửừa thầy dạy cho!
    3. Một số ví dụ về giải phương trỡnh bậc hai.
    Ví dụ:
    x2 + 50x - 15000 = 0
    VD 1: Giải PT: 3x2 - 6x = 0
    ? 3x(x - 2) = 0
    ? x = 0 hoặc x - 2 = 0
    ? x = 0 hoặc x = 2
    Vậy phương trỡnh có 2 nghiệm: x1 = 0, x2 = 2













    Đ3 PHƯƠNG TRèNH BAC HAI MOT AN
    1. Bài toán mở đầu
    - SGK/Tr40
    2. ẹịnh nghĩa
    Phương trỡnh bậc hai một ẩn là phương trỡnh có dạng ax2 + bx + c = 0
    Trong đó x là ẩn; a, b, c là nhửừng số cho trước gọi là các hệ số và a ? 0
    3. Một số ví dụ về giải phương trỡnh bậc hai.
    Ví dụ:
    x2 + 50x - 15000 = 0
    VD 1: Giải PT: 3x2 - 6x = 0
    <=> 3x(x - 2) = 0
    <=> x = 0 hoặc x - 2 = 0
    <=> x = 0 hoặc x = 2
    Vậy phương trỡnh có 2 nghiệm: x1 = 0, x2 = 2
    VD 2: Giải PT: x2 - 3 = 0
    Ta có: x2 - 3 = 0
    <=>
    x2 = 3
    <=>
    ?2
    Giải pt 2x2 + 5x = 0 bằng cách đặt nhân tử chung để đưa nó về pt tích.
    Giải: ta có: 2x2 + 5x = 0
    <=>
    x(2x + 5) = 0
    <=>
    x = 0 hoặc 2x + 5 = 0
    <=>
    ?3
    Giải PT: 3x2 - 2 = 0
    <=> 3x2 = 2
    Em có nhận xét gỡ về các hệ số của VD1, VD2 và ?1, ?2
    Khuyết
    hệ số c
    Khuyết
    hệ số b













    ?4
    ?5
    ?6
    ?7
    Áp dơng HĐT: (a - b)2 = a2 - 2ab + b2
    Cộng 2 vế của phương trỡnh với 4
    Chia 2 vế của phương trỡnh cho 2
    Ví dụ 3:
    Giải PT: 2x2 - 8x + 1 = 0
    (Chuyển 1 qua vế phải)
    (Chia hai vế cho 2)
    22
    4
    Cách giải các TH đặc biệt
    ax2 + bx + c = 0 (a = 0)
    ax2 + c = 0
    ax2 + bx = 0
    ax2 = 0
    b = 0
    c = 0
    b = 0, c = 0
    <=> ax2 = -c
    <=> ax2 = -c/a
    + a,c cùng dấu:
    PT vô ng0
    + a, c khác dấu
    <=> x(ax + b)= 0
    x = o
    x = -b/a
    =>
    <=> x1 = x2 = 0













    Trường hợp cả a, b, c khác 0 thỡ sao ?
    Tiết sau sẽ học tới bạn ơi!
    Tôi có ý kiến.
    Chúng mỡnh cùng chơi chọn câu hỏi nhé!
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Mời bạn chọn câu hỏi
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
    Bài tập 12a/Tr42:
    Phương trỡnh: x2 - 8 = 0 có nghiệm:
    Trở lại
    Đưa phng trình sau vỊ dng ax2 + bx + c = 0 v ch r cc hƯ s a, b, c.
    Bài 11a/tr42
    5x2 + 2x = 4 - x
    Trở lại
    Phương trỡnh ax2 + bx + c = 0 (a khác 0) có thể có:
    a) Một nghiệm
    b) Hai nghiệm
    c) Ba nghiệm
    d) Một nghiệm, hai nghiệm hoặc vô nghiệm
    Trở lại
    Mời bạn nghe bài hát "phượng hồng" của nhạc sĩ Vũ Hoàng
    Trở lại
    Bài 12b/42
    Phương trỡnh 5x2 - 20 = 0 có nghiệm:
    Trở lại
    LỊCH SỬ CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

    Ngu?i Babylon (kho?ng nam 400 TCN) v Trung Qu?c c? d?i d s? d?ng phuong php ph?n b bình phuong d? gi?i phuong trình b?c hai v?i cc nghi?m duong, nhung h? khơng cĩ cơng th?c t?ng qut. Euclides d dua ra phuong php hình h?c tr?u tu?ng hon vo kho?ng nam 300 TCN.
    Nh tốn h?c d?u tin du?c bi?t nhu l ngu?i d s? d?ng cơng th?c d?i s? t?ng qut, cho php cĩ cc nghi?m duong v m l Brahmagupta (?n D?, th? k? 7). Al-Khwarizmi (? R?p, th? k? 11) d pht tri?n m?t cch d?c l?p m?t t?p h?p cc cơng th?c d? tìm nghi?m duong. Abraham bar Hiyya Ha-Nasi (tn Latinh l Savasorda) d l?n d?u tin gi?i thi?u v?i ngu?i chu u l?i gi?i tr?n v?n trong cu?n sch Liber embadorum c?a ơng.
    Shridhara du?c cho l m?t trong s? cc nh tốn h?c d?u tin dua ra quy t?c chung d? gi?i phuong trình b?c hai. Nhung ? dy cĩ s? tranh ci v? di?u dĩ. Quy t?c nhu sau (di?n gi?i b?i Bhaskara II):
    Nhn c? hai v? v?i m?t d?i lu?ng d bi?t b?ng 4 l?n h? s? c?a bình phuong c?a ?n (4a); thm vo c? hai v? m?t lu?ng d bi?t b?ng bình phuong c?a h? s? c?a ?n (b); sau dĩ l?y can b?c hai.[1]




    Trở lại
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Xem lại phần lý thuyết đã học.
    - Làm bài tập 11, 12, 13, 14 SGK.
    - Soạn bài: Công thức ng0 PT bậc hai.
    - Chúc quý thầy cô năm mới mạnh khỏe, công tác tốt.
    - Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi.
    HAPPY NEW YEAR
    Hẹn gặp lại
    Avatar
      Thành viên mới cin chào chủ nhà. chúc chủ nhà một mùa hè vui tươi, bổ ích
     
    Gửi ý kiến